

Phụ lục
TÊN VÀ KÝ HIỆU CỦA CÁC QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội)
|
TT |
Tên quy trình |
Số hiệu |
|
1 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn nồi hơi và nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 1150C |
|
|
2 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn nồi gia nhiệt dầu |
|
|
3 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống điều chế tồn trữ và nạp khí |
|
|
4 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đường ống dẫn hơi nước, nước nóng |
|
|
5 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống dẫn khí y tế |
|
|
6 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn chai chứa khí công nghiệp |
|
|
7 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn bình chịu áp lực |
|
|
8 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống lạnh |
|
|
9 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu (Cầu trục, cổng trục, bán cổng trục, pa lăng điện) |
|
|
10 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành |
|
|
11 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn bàn nâng |
QTKĐ:11-2016/BLĐTBXH |
|
12 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn sàn nâng người |
QTKĐ:12-2016/BLĐTBXH |
|
13 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay |
QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH |
|
14 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện dùng để nâng tải |
QTKĐ:14-2016/BLĐTBXH |
|
15 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện dùng để kéo tải theo phương nghiêng |
QTKĐ:15-2016/BLĐTBXH |
|
16 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay |
QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH |
|
17 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe nâng hàng |
|
|
18 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe nâng người |
|
|
19 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn vận thăng nâng hàng có người đi kèm |
|
|
20 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn vận thăng nâng hàng |
|
|
21 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện |
|
|
22 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy thủy lực |
|
|
23 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy chở hàng (dumbwaiter) |
|
|
24 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện không có phòng máy |
|
|
25 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang cuốn và băng tải chở người |
QTKĐ:25-2016/BLĐTBXH |
|
26 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn sàn biểu diễn di động |
QTKĐ:26-2016/BLĐTBXH |
|
27 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tàu lượn cao tốc |
QTKĐ:27-2016/BLĐTBXH |
|
28 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống máng trượt |
QTKĐ:28-2016/BLĐTBXH |
|
29 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đu quay |
QTKĐ:29-2016/BLĐTBXH |
|
30 |
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống cáp treo chở người |
QTKĐ:30-2016/BLĐTBXH |
| 31 | Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan | QTKĐ:31-2021/BLĐTBXH |